cong-thuc-toan-lop-12
Toán · Lớp 12
54 công thức · MathJax · Không cần đăng nhập
Đại số: phương trình bậc hai & hệ
Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
Dùng khi hệ số b là số chẵn, đặt b = 2b' để giảm phép tính.
Xem chi tiết →
Định lý Viète cho phương trình bậc hai
Liên hệ giữa tổng và tích các nghiệm với hệ số, dùng để nhẩm nghiệm và xét dấu.
Xem chi tiết →
Điều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai
Biệt thức Δ xác định số nghiệm của phương trình bậc hai.
Xem chi tiết →
Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Công thức tổng quát tìm nghiệm khi Δ ≥ 0.
Xem chi tiết →
Phân tích tam thức bậc hai thành nhân tử
Khi phương trình có hai nghiệm x1, x2, tam thức được phân tích thành tích.
Xem chi tiết →
Điều kiện để phương trình bậc hai có hai nghiệm trái dấu
Nếu tích hệ số a và c âm thì phương trình bậc hai có hai nghiệm trái dấu.
Xem chi tiết →
Điều kiện để phương trình bậc hai có hai nghiệm cùng dấu
Phương trình có hai nghiệm cùng dấu khi có nghiệm và tích của chúng dương.
Xem chi tiết →
Điều kiện để phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt cùng dương
Điều kiện đủ để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt.
Xem chi tiết →
Hàm số bậc nhất, bậc hai
Tọa độ đỉnh của parabol
Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c (a ≠ 0).
Xem chi tiết →
Trục đối xứng của parabol
Đường thẳng x = -b/(2a) là trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc hai.
Xem chi tiết →
Điều kiện để hàm số bậc hai đồng biến, nghịch biến
Đạo hàm của hàm số bậc hai dùng để xét tính đơn điệu trên các khoảng.
Xem chi tiết →
Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số bậc hai trên R
Giá trị cực trị của hàm bậc hai đạt tại đỉnh parabol.
Xem chi tiết →
Điều kiện tiếp xúc của đường thẳng và parabol
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng và parabol có nghiệm kép khi chúng tiếp xúc nhau.
Xem chi tiết →
Tọa độ giao điểm của hai parabol
Giải hệ phương trình hai parabol để tìm giao điểm.
Xem chi tiết →
Phương trình trục đối xứng của parabol khi biết hai điểm đối xứng
Trục đối xứng là đường thẳng đi qua trung điểm của hai điểm có cùng tung độ trên parabol.
Xem chi tiết →
Điều kiện để parabol cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Phương trình ax^2 + bx + c = 0 có hai nghiệm phân biệt khi Δ > 0, tức parabol cắt trục hoành tại hai điểm.
Xem chi tiết →
Hình học không gian
Công thức tính thể tích khối chóp
Thể tích khối chóp bằng một phần ba diện tích đáy nhân với chiều cao.
Xem chi tiết →
Công thức tính thể tích khối lăng trụ
Thể tích khối lăng trụ bằng diện tích đáy nhân với chiều cao.
Xem chi tiết →
Công thức tính diện tích xung quanh hình nón
Diện tích xung quanh hình nón bằng tích của bán kính đáy, đường sinh và số pi.
Xem chi tiết →
Công thức tính thể tích khối nón
Thể tích khối nón bằng một phần ba diện tích đáy nhân chiều cao, với đáy là hình tròn.
Xem chi tiết →
Công thức tính diện tích mặt cầu
Diện tích mặt cầu bằng bốn lần diện tích hình tròn lớn có cùng bán kính.
Xem chi tiết →
Công thức tính thể tích khối cầu
Thể tích khối cầu bằng bốn phần ba nhân pi với lập phương bán kính.
Xem chi tiết →
Công thức tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) được tính bằng giá trị tuyệt đối của biểu thức tuyến tính chia cho chuẩn của vector pháp tuyến.
Xem chi tiết →
Công thức tính góc giữa hai mặt phẳng
Góc giữa hai mặt phẳng được tính thông qua cosin của góc giữa hai vector pháp tuyến của chúng.
Xem chi tiết →
Lượng giác
Công thức biến đổi tích thành tổng
Biến đổi tích của hai cosin thành tổng của hai cosin.
Xem chi tiết →
Công thức biến đổi tổng thành tích
Biến đổi tổng hai cosin thành tích của hai cosin.
Xem chi tiết →
Công thức hạ bậc cosin bình phương
Hạ bậc cosin bình phương về bậc nhất theo cosin góc đôi.
Xem chi tiết →
Công thức hạ bậc sin bình phương
Hạ bậc sin bình phương về bậc nhất theo cosin góc đôi.
Xem chi tiết →
Công thức cộng cho sin
Công thức cộng đối với sin của tổng hoặc hiệu hai góc.
Xem chi tiết →
Công thức cộng cho cos
Công thức cộng đối với cos của tổng hoặc hiệu hai góc.
Xem chi tiết →
Công thức nhân đôi cho tan
Tính tan của góc gấp đôi theo tan của góc ban đầu.
Xem chi tiết →
Công thức biến đổi tích thành tổng cho sin và cos
Biến đổi tích của sin và cos thành tổng của hai sin.
Xem chi tiết →
Mũ và logarit
Công thức đổi cơ số logarit
Đổi logarit cơ số a sang cơ số c bất kỳ (c>0, c≠1).
Xem chi tiết →
Công thức logarit của một tích
Logarit của một tích bằng tổng các logarit (với điều kiện x,y>0).
Xem chi tiết →
Công thức logarit của một thương
Logarit của một thương bằng hiệu các logarit (với x>0, y>0).
Xem chi tiết →
Công thức logarit của lũy thừa
Logarit của một lũy thừa bằng tích của số mũ với logarit của cơ số.
Xem chi tiết →
Công thức đạo hàm của hàm số mũ
Đạo hàm của hàm số mũ cơ số a bằng chính nó nhân với ln(a).
Xem chi tiết →
Công thức đạo hàm của hàm số logarit
Đạo hàm của hàm logarit cơ số a bằng 1 chia cho (x ln a).
Xem chi tiết →
Công thức biến đổi logarit của căn bậc n
Logarit của căn bậc n của x bằng 1/n nhân logarit của x.
Xem chi tiết →
Công thức mũ của logarit
Lũy thừa với cơ số a và số mũ là logarit cơ số a của x sẽ bằng chính x.
Xem chi tiết →
Tích phân và đạo hàm cơ bản
Công thức đạo hàm của tích hai hàm số
Đạo hàm của tích hai hàm số bằng đạo hàm hàm thứ nhất nhân hàm thứ hai cộng hàm thứ nhất nhân đạo hàm hàm thứ hai.
Xem chi tiết →
Công thức đạo hàm của thương hai hàm số
Đạo hàm của thương hai hàm số bằng (đạo hàm tử nhân mẫu trừ tử nhân đạo hàm mẫu) chia cho mẫu bình phương.
Xem chi tiết →
Công thức đạo hàm của hàm hợp
Đạo hàm của hàm hợp bằng đạo hàm hàm ngoài tại điểm g(x) nhân với đạo hàm hàm trong.
Xem chi tiết →
Công thức nguyên hàm của hàm số mũ cơ số a
Nguyên hàm của hàm mũ cơ số a bằng a^x chia cho ln a cộng hằng số tích phân.
Xem chi tiết →
Công thức nguyên hàm của hàm số logarit tự nhiên
Nguyên hàm của ln x bằng x ln x trừ x cộng hằng số tích phân.
Xem chi tiết →
Công thức tích phân từng phần
Công thức tích phân từng phần giúp tính tích phân của tích hai hàm bằng cách chuyển sang tích phân khác.
Xem chi tiết →
Tổ hợp xác suất
Công thức cộng xác suất cho hai biến cố bất kỳ
Xác suất của hợp hai biến cố bằng tổng xác suất của từng biến cố trừ đi xác suất giao của chúng.
Xem chi tiết →
Công thức xác suất có điều kiện
Xác suất của biến cố A khi biết biến cố B đã xảy ra, bằng tỉ số xác suất giao và xác suất của B.
Xem chi tiết →
Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập
Nếu hai biến cố độc lập, xác suất để cả hai cùng xảy ra bằng tích xác suất của từng biến cố.
Xem chi tiết →
Công thức xác suất của biến cố đối
Xác suất của biến cố đối của A bằng 1 trừ đi xác suất của A.
Xem chi tiết →
Công thức Bernoulli (xác suất của k lần thành công trong n phép thử độc lập)
Xác suất để có đúng k lần thành công trong n phép thử Bernoulli độc lập, mỗi lần có xác suất thành công là p.
Xem chi tiết →
Công thức cộng xác suất cho hai biến cố xung khắc
Nếu hai biến cố xung khắc (không thể cùng xảy ra), xác suất của hợp bằng tổng xác suất của từng biến cố.
Xem chi tiết →
Công thức xác suất toàn phần
Nếu các biến cố A_i tạo thành một phân hoạch của không gian mẫu, xác suất của B bằng tổng có trọng số của xác suất B theo từng A_i.
Xem chi tiết →
Công thức Bayes
Cho phép tính xác suất hậu nghiệm của biến cố A_i khi biết B đã xảy ra, dựa trên xác suất tiên nghiệm và khả năng.
Xem chi tiết →