cong-thuc-toan-lop-6
Toán · Lớp 6
40 công thức · MathJax · Không cần đăng nhập
Đại số: phương trình & bất phương trình
Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Xem chi tiết →
Quy tắc nhân chia với một số
Khi nhân hoặc chia cả hai vế của phương trình với cùng một số khác 0, ta được phương trình tương đương.
Xem chi tiết →
Phương trình tích
Một tích bằng 0 khi và chỉ khi ít nhất một thừa số bằng 0.
Xem chi tiết →
Tìm x trong đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
Giá trị tuyệt đối của một số bằng a không âm thì số đó có thể là a hoặc -a.
Xem chi tiết →
Tính chất bắc cầu của bất đẳng thức
Nếu a nhỏ hơn b và b nhỏ hơn c thì a nhỏ hơn c.
Xem chi tiết →
Cộng hai vế bất đẳng thức với cùng một số
Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của bất đẳng thức, chiều bất đẳng thức không đổi.
Xem chi tiết →
Nhân hai vế bất đẳng thức với số dương
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với một số dương, chiều bất đẳng thức không đổi.
Xem chi tiết →
Nhân hai vế bất đẳng thức với số âm
Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với một số âm, chiều bất đẳng thức đổi ngược lại.
Xem chi tiết →
Hàm số và đồ thị
Tọa độ của điểm trên mặt phẳng Oxy
Xác định vị trí điểm M bằng cặp số (hoành độ, tung độ).
Xem chi tiết →
Điểm thuộc đồ thị hàm số
Điều kiện cần và đủ để một điểm nằm trên đồ thị hàm số.
Xem chi tiết →
Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b
Phương trình đường thẳng với hệ số góc a và tung độ gốc b.
Xem chi tiết →
Hệ số góc của đường thẳng
Tính độ dốc của đường thẳng đi qua hai điểm.
Xem chi tiết →
Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
Giải hệ phương trình để tìm hoành độ và tung độ giao điểm.
Xem chi tiết →
Điều kiện hai đường thẳng song song
Hai đường thẳng song song khi hệ số góc bằng nhau nhưng tung độ gốc khác nhau.
Xem chi tiết →
Điều kiện hai đường thẳng vuông góc
Hai đường thẳng vuông góc khi tích hệ số góc của chúng bằng -1.
Xem chi tiết →
Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Phân loại mối quan hệ giữa hai đường thẳng dựa trên hệ số.
Xem chi tiết →
Hình học không gian cơ bản
Thể tích hình hộp chữ nhật
Thể tích của hình hộp chữ nhật bằng tích của ba kích thước: chiều dài, chiều rộng và chiều cao.
Xem chi tiết →
Thể tích hình lập phương
Thể tích hình lập phương bằng lập phương độ dài cạnh của nó.
Xem chi tiết →
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật bằng chu vi đáy nhân với chiều cao.
Xem chi tiết →
Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật
Diện tích toàn phần bằng tổng diện tích của tất cả các mặt (6 mặt) của hình hộp chữ nhật.
Xem chi tiết →
Diện tích xung quanh hình lập phương
Diện tích xung quanh hình lập phương bằng bốn lần diện tích một mặt (vì có 4 mặt bên).
Xem chi tiết →
Diện tích toàn phần hình lập phương
Diện tích toàn phần hình lập phương bằng sáu lần diện tích một mặt (vì có 6 mặt bằng nhau).
Xem chi tiết →
Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác
Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao (khoảng cách giữa hai đáy).
Xem chi tiết →
Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng
Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với chiều cao.
Xem chi tiết →
Hình học phẳng
Chu vi hình chữ nhật
Chu vi hình chữ nhật bằng hai lần tổng chiều dài và chiều rộng.
Xem chi tiết →
Diện tích hình chữ nhật
Diện tích hình chữ nhật bằng tích của chiều dài và chiều rộng.
Xem chi tiết →
Chu vi hình vuông
Chu vi hình vuông bằng bốn lần độ dài một cạnh.
Xem chi tiết →
Diện tích hình vuông
Diện tích hình vuông bằng bình phương độ dài cạnh.
Xem chi tiết →
Chu vi hình tam giác
Chu vi tam giác bằng tổng độ dài ba cạnh.
Xem chi tiết →
Diện tích hình tam giác
Diện tích tam giác bằng nửa tích của cạnh đáy và chiều cao tương ứng.
Xem chi tiết →
Chu vi hình tròn
Chu vi hình tròn bằng hai lần bán kính nhân với số pi.
Xem chi tiết →
Diện tích hình tròn
Diện tích hình tròn bằng bình phương bán kính nhân với số pi.
Xem chi tiết →
Thống kê và xác suất
Tần số tương đối
Tần số tương đối của một giá trị là tỉ số giữa tần số của giá trị đó và tổng số dữ liệu, thường được biểu diễn dưới dạng phần trăm.
Xem chi tiết →
Xác suất thực nghiệm của một sự kiện
Xác suất thực nghiệm của sự kiện E được tính bằng tỉ số giữa số lần sự kiện xảy ra và tổng số lần thực hiện thí nghiệm.
Xem chi tiết →
Số trung bình cộng (giá trị trung bình)
Số trung bình cộng của một bảng dữ liệu có tần số là tổng các tích giá trị với tần số tương ứng chia cho tổng số dữ liệu.
Xem chi tiết →
Tần số của một giá trị
Tần số của một giá trị trong tập dữ liệu là số lần giá trị đó xuất hiện trong dãy dữ liệu.
Xem chi tiết →
Cỡ mẫu (tổng số dữ liệu)
Cỡ mẫu là tổng số các dữ liệu trong một tập hợp, bằng tổng tất cả các tần số.
Xem chi tiết →
Tần số tương đối dạng thập phân
Tần số tương đối dạng thập phân là tỉ số giữa tần số của một giá trị và tổng số dữ liệu, thường được biểu diễn dưới dạng số thập phân.
Xem chi tiết →
Xác suất của biến cố chắc chắn
Biến cố chắc chắn (luôn xảy ra) có xác suất bằng 1.
Xem chi tiết →
Xác suất của biến cố không thể
Biến cố không thể (không bao giờ xảy ra) có xác suất bằng 0.
Xem chi tiết →