cong-thuc-toan-lop-11
Toán · Lớp 11
55 công thức · MathJax · Không cần đăng nhập
Đại số: phương trình bậc hai & hệ
Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
Dùng khi hệ số b chẵn, đặt b = 2b' để giảm phép tính.
Xem chi tiết →
Định lý Viète cho phương trình bậc hai
Liên hệ giữa tổng và tích các nghiệm với các hệ số.
Xem chi tiết →
Điều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai
Phương trình bậc hai có nghiệm thực khi biệt thức không âm.
Xem chi tiết →
Phương trình bậc hai với hệ số nguyên có nghiệm hữu tỉ
Nghiệm hữu tỉ của phương trình ax^2+bx+c=0 có dạng p/q, trong đó p là ước của c, q là ước của a.
Xem chi tiết →
Phương trình trùng phương
Phương trình bậc bốn chỉ chứa x^4 và x^2, đặt t = x^2 để quy về bậc hai.
Xem chi tiết →
Điều kiện để phương trình bậc hai có hai nghiệm trái dấu
Phương trình bậc hai có hai nghiệm trái dấu khi tích hệ số a và c âm.
Xem chi tiết →
Công thức tính nhanh nghiệm khi a+b+c=0
Nếu tổng các hệ số a+b+c=0 thì phương trình có một nghiệm là 1, nghiệm kia là c/a.
Xem chi tiết →
Công thức tính nhanh nghiệm khi a-b+c=0
Nếu a - b + c = 0 thì phương trình có một nghiệm là -1, nghiệm kia là -c/a.
Xem chi tiết →
Hàm số bậc nhất, bậc hai
Tọa độ đỉnh của parabol
Tọa độ đỉnh của parabol y = ax^2 + bx + c, với a ≠ 0.
Xem chi tiết →
Trục đối xứng của parabol
Đường thẳng x = -b/(2a) là trục đối xứng của parabol y = ax^2 + bx + c.
Xem chi tiết →
Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm bậc hai
Giá trị cực trị của hàm số y = ax^2 + bx + c đạt được tại x = -b/(2a).
Xem chi tiết →
Điều kiện để parabol cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Phương trình ax^2 + bx + c = 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi Δ > 0.
Xem chi tiết →
Điều kiện tiếp xúc với trục hoành
Parabol y = ax^2 + bx + c tiếp xúc với trục hoành khi phương trình có nghiệm kép, tức Δ = 0.
Xem chi tiết →
Công thức chuyển đổi giữa dạng tổng quát và dạng đỉnh
Biến đổi hàm bậc hai về dạng đỉnh giúp dễ dàng xác định đỉnh và vẽ đồ thị.
Xem chi tiết →
Tọa độ giao điểm của hai parabol
Hoành độ giao điểm của hai parabol y = a1x^2+b1x+c1 và y = a2x^2+b2x+c2 là nghiệm của phương trình trên.
Xem chi tiết →
Điều kiện để parabol nằm phía trên trục hoành
Parabol y = ax^2 + bx + c luôn dương với mọi x khi a > 0 và Δ < 0.
Xem chi tiết →
Hình học không gian
Công thức tính thể tích khối chóp
Thể tích khối chóp bằng một phần ba diện tích đáy nhân với chiều cao.
Xem chi tiết →
Công thức tính thể tích khối lăng trụ
Thể tích khối lăng trụ bằng diện tích đáy nhân với chiều cao.
Xem chi tiết →
Công thức tính diện tích xung quanh hình nón
Diện tích xung quanh hình nón bằng tích của pi, bán kính đáy và đường sinh.
Xem chi tiết →
Công thức tính thể tích khối nón
Thể tích khối nón bằng một phần ba tích của pi, bình phương bán kính đáy và chiều cao.
Xem chi tiết →
Công thức tính diện tích mặt cầu
Diện tích mặt cầu bằng bốn lần tích của pi và bình phương bán kính.
Xem chi tiết →
Công thức tính thể tích khối cầu
Thể tích khối cầu bằng bốn phần ba tích của pi và lập phương bán kính.
Xem chi tiết →
Công thức tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Khoảng cách từ điểm M(x0,y0,z0) đến mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0 được tính bằng công thức trên.
Xem chi tiết →
Công thức tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) thỏa mãn sin của góc bằng trị tuyệt đối của tích vô hướng giữa vectơ chỉ phương của d và vectơ pháp tuyến của (P) chia cho tích độ dài của chúng.
Xem chi tiết →
Lượng giác
Công thức cộng sin
Công thức biểu diễn sin của tổng hai góc theo sin và cos của từng góc.
Xem chi tiết →
Công thức cộng cos
Công thức biểu diễn cos của tổng hai góc theo cos và sin của từng góc.
Xem chi tiết →
Công thức nhân đôi sin
Công thức biểu diễn sin của góc gấp đôi theo tích của sin và cos của góc ban đầu.
Xem chi tiết →
Công thức nhân đôi cos
Công thức biểu diễn cos của góc gấp đôi theo cos bình phương và sin bình phương.
Xem chi tiết →
Công thức hạ bậc sin bình phương
Công thức biểu diễn sin bình phương theo cos của góc gấp đôi, giúp hạ bậc.
Xem chi tiết →
Công thức hạ bậc cos bình phương
Công thức biểu diễn cos bình phương theo cos của góc gấp đôi, giúp hạ bậc.
Xem chi tiết →
Công thức biến đổi tích thành tổng (sin sin)
Công thức biến đổi tích của hai sin thành hiệu của hai cos.
Xem chi tiết →
Công thức biến đổi tổng thành tích (sin + sin)
Công thức biến đổi tổng của hai sin thành tích của sin và cos của nửa tổng và nửa hiệu.
Xem chi tiết →
Mũ và logarit
Công thức đổi cơ số logarit
Chuyển logarit từ cơ số a sang cơ số c bất kỳ.
Xem chi tiết →
Công thức logarit của một tích
Logarit của tích bằng tổng các logarit.
Xem chi tiết →
Công thức logarit của một thương
Logarit của thương bằng hiệu các logarit.
Xem chi tiết →
Công thức logarit của lũy thừa
Logarit của lũy thừa bằng tích của số mũ với logarit cơ số.
Xem chi tiết →
Công thức đạo hàm của hàm số mũ
Đạo hàm của hàm mũ cơ số a bằng chính nó nhân với ln a.
Xem chi tiết →
Công thức đạo hàm của hàm số logarit
Đạo hàm của hàm logarit cơ số a bằng 1 chia cho x nhân ln a.
Xem chi tiết →
Công thức biến đổi lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Lũy thừa với số mũ hữu tỉ bằng căn bậc n của a mũ m.
Xem chi tiết →
Công thức tính lãi kép liên tục
Số tiền cuối kỳ khi lãi được cộng liên tục theo thời gian.
Xem chi tiết →
Tích phân và đạo hàm cơ bản
Đạo hàm của thương hai hàm số
Công thức tính đạo hàm của một thương hai hàm số khả vi.
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm hợp (quy tắc chuỗi)
Đạo hàm của hàm hợp bằng đạo hàm hàm ngoài tại g(x) nhân với đạo hàm hàm trong.
Xem chi tiết →
Đạo hàm của tích hai hàm số
Đạo hàm của tích hai hàm số bằng đạo hàm thứ nhất nhân hàm thứ hai cộng hàm thứ nhất nhân đạo hàm thứ hai.
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm logarit tự nhiên
Đạo hàm của logarit tự nhiên của x bằng nghịch đảo của x (x>0).
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số mũ cơ số e
Đạo hàm của hàm mũ cơ số e bằng chính nó.
Xem chi tiết →
Công thức nguyên hàm của hàm số mũ
Nguyên hàm của e^x là e^x cộng hằng số tích phân.
Xem chi tiết →
Công thức nguyên hàm của hàm số mũ tổng quát
Nguyên hàm của hàm mũ cơ số a bằng a^x chia cho ln a, cộng hằng số.
Xem chi tiết →
Tổ hợp xác suất
Số hoán vị của n phần tử
Số cách sắp xếp n phần tử phân biệt thành một dãy có thứ tự.
Xem chi tiết →
Số chỉnh hợp chập k của n
Số cách chọn và sắp xếp k phần tử từ n phần tử phân biệt (có thứ tự).
Xem chi tiết →
Số tổ hợp chập k của n
Số cách chọn k phần tử từ n phần tử phân biệt không kể thứ tự.
Xem chi tiết →
Quy tắc cộng xác suất
Xác suất của hợp hai biến cố bất kỳ bằng tổng xác suất trừ đi xác suất giao.
Xem chi tiết →
Xác suất có điều kiện
Xác suất của biến cố A khi biết biến cố B đã xảy ra.
Xem chi tiết →
Quy tắc nhân xác suất
Xác suất giao của hai biến cố bằng tích xác suất của A và xác suất có điều kiện của B khi A xảy ra.
Xem chi tiết →
Công thức xác suất đầy đủ
Xác suất của biến cố B được tính bằng tổng có trọng số theo các biến cố A_i tạo thành một phân hoạch.
Xem chi tiết →
Công thức Bayes
Cho phép tính xác suất hậu nghiệm của biến cố A_i khi biết B đã xảy ra.
Xem chi tiết →