Mũ và logarit
Công thức đổi cơ số logarit
Toán · Lớp 11 · /cong-thuc-toan-lop-11/cong-thuc-doi-co-so-logarit
Công thức
\[\log_a b = \frac{\log_c b}{\log_c a}\]
Chuyển logarit từ cơ số a sang cơ số c bất kỳ.
Diễn giải ký hiệu
-
\(\log_a b\)
logarit cơ số a của b
-
\(\log_c b\)
logarit cơ số c của b
-
\(\log_c a\)
logarit cơ số c của a
Cách dùng
Dùng khi cần tính logarit với cơ số không có sẵn trên máy tính, hoặc đưa về cùng cơ số để giải phương trình, bất phương trình logarit.
Vận dụng
Thường dùng trong giải phương trình logarit, so sánh logarit khác cơ số, và trong các bài toán thực tế như tính lãi suất kép, phân rã phóng xạ.
Ví dụ cơ bản
Tính \(\log_2 5\) bằng máy tính: \(\log_2 5 = \frac{\log_{10} 5}{\log_{10} 2} \approx 2.3219\)